Phép dịch "down payment" thành Tiếng Việt
sự trả tiền mặt, tiền đặt cọc là các bản dịch hàng đầu của "down payment" thành Tiếng Việt.
down payment
noun
ngữ pháp
(law) A payment representing a fraction of the price of something being purchased, made to secure the right to continue making payments towards that purchase. [..]
-
sự trả tiền mặt
-
tiền đặt cọc
If you still have your down payment and your mortgage approval.
Nếu cô vẫn còn tiền đặt cọc và giấy tờ thế chấp.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " down payment " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "down payment" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiền cọc
Thêm ví dụ
Thêm