Phép dịch "double" thành Tiếng Việt
gấp đôi, đôi, hai là các bản dịch hàng đầu của "double" thành Tiếng Việt.
(intransitive) To turn sharply; following a winding course. [..]
-
gấp đôi
nounHis income is now double what it was ten years ago.
Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
-
đôi
adverb nounHis income is now double what it was ten years ago.
Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
-
hai
adjectiveWe had to enter it running, in a double file.
Chúng tôi còn phải chạy thành hai hàng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kép
- tăng gấp đôi
- bản sao
- cho hai người
- cặp
- thành hai
- đúp
- gập đôi
- hồn
- bóng ma
- bước chạy đều
- bản giống hệt
- bản sao lục
- chạy bước chạy đều
- chạy ngoằn ngoèo
- cái giống hệt
- cái gấp đôi
- còng gập lại
- cặp đôi
- giả dối
- gấp hai
- gập người làm đôi
- hai mang
- hai mặt
- hai nghĩa
- không thành thật
- khúc ngoặt đột ngột
- làm gấp đôi
- lá mặt
- lá trái
- lượng gấp đôi
- mạnh gấp đôi
- người giống hệt
- nhân gấp đôi
- nước đôi
- nắm chặt
- rẽ ngoặt thình lình
- song trùng
- to gấp đôi
- tăng đôi
- đi bước rào
- đi quanh
- đóng thay thế
- nhân đôi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " double " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Double (Double/Midnight Parade/Milky Way~Kimi no Uta~)
"Double" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Double trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "double"
Các cụm từ tương tự như "double" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
côngbat
-
vào hai cọc
-
hai lòng
-
từ đôi