Phép dịch "doubling" thành Tiếng Việt

sự chặp đôi, sự gấp đôi, sự nhân đôi là các bản dịch hàng đầu của "doubling" thành Tiếng Việt.

doubling verb noun

Present participle of double. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự chặp đôi

  • sự gấp đôi

  • sự nhân đôi

    by actually doubling the level of benefits you pay,

    bằng cách thật sự nhân đôi mức độ lợi nhuận bạn trả

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự nói quanh co
    • sự trùng lặp
    • sự tăng đôi
    • sự xoắn chặp đôi
    • sự đóng thay thế
    • thủ đoạn quanh co;
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " doubling " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "doubling" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "doubling" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch