Phép dịch "door" thành Tiếng Việt

cửa, cửa ra vào, con đường là các bản dịch hàng đầu của "door" thành Tiếng Việt.

door verb noun ngữ pháp

A portal of entry into a building or room, consisting of a rigid plane movable on a hinge. Doors are frequently made of wood or metal. May have a handle to help open and close, a latch to hold the door closed, and a lock that ensures the door cannot be opened without the key. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cửa

    noun

    portal of entry into a building, room or vehicle [..]

    I'd sleep better at night if we had locks on our doors.

    Tôi có lẽ đã ngủ ngon hơn vào ban đêm nếu các cánh cửa có khóa.

  • cửa ra vào

    noun

    Two years ago he was murdered in the street right outside our door.

    Hai năm trước, anh ấy bị sát hại trên phố, ngay ngoài cửa ra vào.

  • con đường

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cánh cửa
    • cửa ngõ
    • cái cửa
    • Cửa
    • của
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " door " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Door

ISO 639-6 entity

+ Thêm

"Door" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Door trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "door"

Các cụm từ tương tự như "door" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "door" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch