Phép dịch "disrepute" thành Tiếng Việt

tiếng xấu là bản dịch của "disrepute" thành Tiếng Việt.

disrepute verb noun ngữ pháp

Loss or want of reputation; ill character; disesteem; discredit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiếng xấu

    Never do we want our conduct to bring Jehovah’s name into disrepute.

    Chúng ta không bao giờ muốn lối sống của mình gây tiếng xấu cho danh của Đức Giê-hô-va.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " disrepute " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "disrepute" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có tiếng xấu · làm mang tai tiếng · làm ô danh · làm ô nhục · mang tai mang tiếng · nhơ nhuốc · tai tiếng · thành tích bất hảo
  • tiếng xấu
  • sự làm ô danh · sự làm ô nhục · sự mang tai tiếng
  • có tiếng xấu · làm mang tai tiếng · làm ô danh · làm ô nhục · mang tai mang tiếng · nhơ nhuốc · tai tiếng · thành tích bất hảo
Thêm

Bản dịch "disrepute" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch