Phép dịch "disreputableness" thành Tiếng Việt

sự làm ô danh, sự làm ô nhục, sự mang tai tiếng là các bản dịch hàng đầu của "disreputableness" thành Tiếng Việt.

disreputableness noun ngữ pháp

The state or quality of being disreputable or disgraceful; disreputability. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự làm ô danh

  • sự làm ô nhục

  • sự mang tai tiếng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " disreputableness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "disreputableness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có tiếng xấu · làm mang tai tiếng · làm ô danh · làm ô nhục · mang tai mang tiếng · nhơ nhuốc · tai tiếng · thành tích bất hảo
  • tiếng xấu
  • tiếng xấu
  • có tiếng xấu · làm mang tai tiếng · làm ô danh · làm ô nhục · mang tai mang tiếng · nhơ nhuốc · tai tiếng · thành tích bất hảo
Thêm

Bản dịch "disreputableness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch