Phép dịch "dismiss" thành Tiếng Việt

sa thải, thải hồi, giải tán là các bản dịch hàng đầu của "dismiss" thành Tiếng Việt.

dismiss verb ngữ pháp

To discharge; to end the employment or service of. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sa thải

    verb

    If Langlois is dismissed, we shouldn't do anything?

    Nếu Langlois bị sa thải, ta không nên làm gì hết phải không?

  • thải hồi

    verb
  • giải tán

    verb

    Major Fincham, will you now please dismiss your men?

    Thiếu tá Fincham, bây giờ ông vui lòng giải tán người của ông được không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đuổi
    • bác
    • cho lui
    • coi khinh
    • bàn luận qua loa
    • bãi chức
    • cho đi
    • cách chức
    • cất chức
    • gạt bỏ
    • nêu lên qua loa
    • xua đuổi
    • đoạt chức
    • đuổi ra
    • đánh đi
    • bác bỏ
    • bỏ đi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dismiss " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dismiss" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • giải tán · gạt bỏ · sa thải · đuổi
  • có thể bị đuổi · có thể giải tán · có thể gạt bỏ
  • khinh mạn · khinh thường · thô bạo
  • dismissal
  • thải
  • khinh thường · sự cho đi · sự giải tán · sự gạt bỏ · sự sa thải · sự thải hồi · sự xua đuổi · sự đuổi đi · sự đánh đi
  • giải tán · sa thải
  • cách chức
Thêm

Bản dịch "dismiss" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch