Phép dịch "diminished" thành Tiếng Việt
bị bớt đi, bị giảm đi, được giảm bớt là các bản dịch hàng đầu của "diminished" thành Tiếng Việt.
diminished
adjective
verb
ngữ pháp
Simple past tense and past participle of diminish. [..]
-
bị bớt đi
-
bị giảm đi
Your level of commitment seems to have diminished.
Sự nhiệt tình với bổn phận của anh đã bị giảm đi đấy.
-
được giảm bớt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- được giảm đi
- được làm nhỏ lại
- được rút ngắn lại
- được thu nhỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diminished " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "diminished" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lợi tức giảm dần
-
bớt · giaûm bôùt, thu nhoû · giảm · giảm bớt · giảm thiểu · hao hụt · hạ bớt · làm nhỏ · ngót · rút bớt · rút ngắn lại · thu nhỏ
-
có thể thu nhỏ
-
giảm bớt · hạ bớt · thu nhỏ
-
Quy luật hiệu suất giảm dần
-
bớt · giảm · giảm thiểu · thu nhỏ
-
bớt · giaûm bôùt, thu nhoû · giảm · giảm bớt · giảm thiểu · hao hụt · hạ bớt · làm nhỏ · ngót · rút bớt · rút ngắn lại · thu nhỏ
-
bớt · giaûm bôùt, thu nhoû · giảm · giảm bớt · giảm thiểu · hao hụt · hạ bớt · làm nhỏ · ngót · rút bớt · rút ngắn lại · thu nhỏ
Thêm ví dụ
Thêm