Phép dịch "die" thành Tiếng Việt

chết, mất, tử là các bản dịch hàng đầu của "die" thành Tiếng Việt.

die verb noun ngữ pháp

(intransitive) To stop living; to become dead; to undergo death. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chết

    verb Adjectival; Verbal

    to stop living

    I love her so much I could die.

    Tôi yêu cô ấy nhiều đến mức có thể chết vì cô ấy.

  • mất

    verb

    to stop living

    I'm just trying not to let it die.

    Tôi chỉ cố để không để mất nơi này.

  • tử

    verb

    to stop living

    Always willing to die for the cause, eh, Mason?

    Luôn sẵn sàng tử vì đạo nhỉ, Mason?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dobókocka
    • kocka
    • khuôn rập
    • khao khát
    • toi
    • tịch
    • băng hà
    • bị quên đi
    • chân cột
    • chíp rời = individual chip
    • chầu trời
    • chết chóc
    • chết lặng đi
    • con súc sắc
    • hy sinh
    • khuôn kéo sợi
    • không còn nữa
    • mất đi
    • nằm xuống
    • phiến tinh thể rời
    • quân súc sắc
    • se lại đau đớn
    • thiệt mạng
    • tàn lụi
    • tắt đi
    • từ trần
    • chet
    • Xúc xắc
    • biến mất
    • diệt vong
    • qua đời
    • xúc xắc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " die " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "die"

Các cụm từ tương tự như "die" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "die" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch