Phép dịch "die off" thành Tiếng Việt

chết dần, chết hàng loạt, chết mòn là các bản dịch hàng đầu của "die off" thành Tiếng Việt.

die off verb ngữ pháp

To become extinct (if a group of plants, animals, or people dies off, all of that group dies over a period of time). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chết dần

    But , if the movie 's not good it will die off .

    Nhưng nếu bộ phim không hay , chắc chắn sẽ chết dần .

  • chết hàng loạt

    During the die-off of the gharial we did galvanize a lot of action.

    Khi những con cá sấu chết hàng loạt, chúng tôi đã kích thích nhiều hành động

  • chết mòn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " die off " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "die off" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch