Phép dịch "dial" thành Tiếng Việt
quay số, đĩa số, mặt là các bản dịch hàng đầu của "dial" thành Tiếng Việt.
dial
verb
noun
ngữ pháp
A graduated, circular scale over which a needle moves to show a measurement (such as speed). [..]
-
quay số
I use the voice dialing in my car, and everyone's on speed dial.
Tôi quay số bằng giọng nói trong xe. Ai cũng để quay số nhanh.
-
đĩa số
You turn up the dials, the wheel starts to turn.
Các bạn quay đĩa số, bánh quay sẽ chạy.
-
mặt
nounThey sat me down. There are buttons and dials everywhere.
Họ đặt tôi ngồi xuống. Khắp nơi đều là nút bấm và mặt đồng hồ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chỉ bằng đĩa số
- la bàn
- mặt đồng hồ
- đo bằng đĩa số
- đồng hồ mặt trời
- Quay số
- mặt số
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dial " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dial"
Các cụm từ tương tự như "dial" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đường dây tổng đài
-
kế hoạch quay số
-
tín hiệu quay số · âm hiệu quay số · âm hiệu điện thoại
-
đường dây quay số
-
gọi điện thoại · quay · quay số · quay số điện thoại
-
bấm số · gọi điện thoại · quay số
-
đường dây quay số
-
cầu khắc độ
Thêm ví dụ
Thêm