Phép dịch "devout" thành Tiếng Việt
mộ đạo, sùng đạo, chân thành là các bản dịch hàng đầu của "devout" thành Tiếng Việt.
devout
adjective
noun
ngữ pháp
(obsolete) A devotional composition, or part of a composition; devotion. [..]
-
mộ đạo
nounShe and other devout women were meeting by a river when Paul spoke to them.
Bà và những phụ nữ mộ đạo đang họp mặt bên bờ sông thì Phao-lô giảng cho họ.
-
sùng đạo
adjective nounMy husband and I were very devout at one time.
Chồng tôi và tôi... có thời rất sùng đạo.
-
chân thành
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngoan đạo
- nhiệt tình
- sốt sắng
- thành kính
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " devout " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "devout" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự nhiệt thành · sự tận tâm · sự tận tụy
Thêm ví dụ
Thêm