Phép dịch "deviate" thành Tiếng Việt
trệch, sai đường, lệch là các bản dịch hàng đầu của "deviate" thành Tiếng Việt.
deviate
verb
noun
adjective
ngữ pháp
(sociology) A person with deviant behaviour; a deviant, degenerate or pervert. [..]
-
trệch
You didn' t deviate from the plan, did you, Pollux?
Chú mày không làm trệch kế hoạch chứ, Pollux?
-
sai đường
Strait means narrow, strict, exacting, and allowing for no deviation.
Chật có nghĩa là hẹp, chặt chẽ, nghiêm ngặt, và không cho phép đi sai đường.
-
lệch
That means they fall substantially below the standard deviation.
Nghĩa là chúng dưới độ lệch tiêu chuẩn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lạc lối
- lạc đường
- lệch || độ lệch
- trệch hướng
- xa rời
- đi chệch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deviate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "deviate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự lạc lối · sự lạc đường · sự lệch · sự sai đường · sự trệch · sự trệch hướng · sự xa rời · độ lệch
-
hằng số lệch
-
lệch la bàn
-
bộ sửa lệch
-
Đo độ lệch hố khoan
-
biến dạng sai lệch
-
Độ lệch
-
Độ lệch chuẩn
Thêm ví dụ
Thêm