phát âm: IPA: dɪˈzɜːv /dɪˈzəɹv/ /dɪˈzəːv/      

Dịch sang Tiếng Việt:

  • xứng đáng   
    (adjv   )
  • đáng   
    (verb, adjv   )

Ý nghĩa:

 
To be entitled to, as a result of past actions; to be worthy to have.
 
(obsolete) To earn, win.
 
(obsolete) To reward, to give in return for service.
 
to merit
 
To earn or merit a reward.

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt. (5)

deserved
đáng; xứng đáng
deserving
đáng khen; đáng thưởng; đáng
get a deserving job
đắc dụng
very deserving
đích đáng

    Hiện biến cách

Ví dụ câu "deserve", bản dịch bộ nhớ

add example
en I think that his proposal deserves some thinking.
vi Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.
en I deserve to die
vi Thần đáng chết
en I deserve it
vi Chúng xứng đáng được sống
en His theory deserves consideration.
vi Thuyết của ông ta đáng được xem xét.
en About half of what I deserved today
vi Khoản một nửa cái anh hưởng được hôm nay
en She deserves it
vi Cô bé đã nhận được nó
en You deserve a medal
vi xứng đáng được thưởng huân chương đấy
en I deserve to die, sire
vi Thần đáng chết thưa bệ hạ
Đang ở trang 1. Tìm thấy 21 câu phù hợp với cụm từ deserve.Tìm thấy trong 4,949 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.