Phép dịch "depth" thành Tiếng Việt

độ sâu, bề sâu, chiều sâu là các bản dịch hàng đầu của "depth" thành Tiếng Việt.

depth noun ngữ pháp

The vertical distance below a surface; the amount that something is deep. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • độ sâu

    noun

    vertical distance below a surface

    Her father will rest at the regular depth.

    Cha cô ấy sẽ yên nghỉ ở độ sâu thông thường.

  • bề sâu

    noun

    and to create a greater depth in this shallow lot.

    và hình thành bề sâu rộng hơn trong khu đất nông này.

  • chiều sâu

    noun

    The ocean representation would have a depth to it.

    Cái hình vuông tượng trưng cho đại dương sẽ có chiều sâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sâu
    • bề dày
    • đáy
    • chỗ sâu
    • chỗ thầm kín
    • chỗ tận cùng
    • năng lực
    • sự sâu sắc
    • trình độ
    • tầm hiểu biết
    • vực thẳm
    • độ dày
    • cường độ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " depth " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Depth
+ Thêm

"Depth" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Depth trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "depth" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "depth" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch