Phép dịch "depress" thành Tiếng Việt
giảm, hạ, xô là các bản dịch hàng đầu của "depress" thành Tiếng Việt.
depress
verb
ngữ pháp
To make depressed, sad or bored. [..]
-
giảm
verbIf you have medications, depressants in your house, keep them secure.
Nếu có thuốc hay thuốc giảm đau trong nhà, nên giữ cẩn thận.
-
hạ
verb nounIf you do suffer from clinical depression, there is nothing to be ashamed of.
Nếu đang bị căn bệnh trầm cảm hành hạ thì bạn cũng không có gì phải xấu hổ.
-
xô
verb noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hạ xuống
- kéo xuống
- làm buồn
- làm chán nản
- làm chậm trễ
- làm giảm
- làm giảm sút
- làm ngã lòng
- làm phiền muộn
- làm suy nhược
- làm sầu não
- làm yếu đi
- làm đình trệ
- nén xuống
- đẩy xuống
- ấn xuống
- làm buồn rầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " depress " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "depress" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tình trạng suy thoái · trầm cảm
-
áp thấp nhiệt đới
-
ngán nỗi
-
bức xúc
-
buồn phiền · bị giảm · bị hạ · bị nén xuống · bị ấn xuống · chán nản · ngã lòng · phiền muộn · suy nhược · suy yếu · sức khoẻ kém sút · thất vọng · trì trệ · trũng · đình trệ
-
có thể hạ xuống · có thể nén xuống · có thể ấn xuống
-
làm buồn phiền · làm buồn rầu · làm chán nản · làm ngã lòng · làm phiền muộn · làm thất vọng · làm trì trệ · làm đình trệ · thảm đạm
-
chỗ lõm · chỗ sụt xuống · chỗ đất lún · góc nổi · phù giác · sụt lún · sự buồn rầu · sự chán nản · sự giảm · sự giảm giá · sự hạ · sự hạ thấp · sự hạ xuống · sự ngã lòng · sự nén xuống · sự phiền muộn · sự suy nhược · sự suy yếu · sự sút kém · sự sụt giá · sự trầm cảm · sự đẩy xuống · tình trạng suy thoái · tình trạng trì trệ · tình trạng đình trệ · tình trạng đình đốn · vùng trũng · vùng áp thấp · áp thấp
Thêm ví dụ
Thêm