Phép dịch "dephasing" thành Tiếng Việt

sự lệch pha là bản dịch của "dephasing" thành Tiếng Việt.

dephasing noun ngữ pháp

(quantum mechanics, medical imaging) A loss of the synchronization or coherence caused by a perturbation, upon which the system returns to its state before perturbation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự lệch pha

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dephasing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dephasing" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dephasing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch