Phép dịch "demilitarization" thành Tiếng Việt
sự triệt quân là bản dịch của "demilitarization" thành Tiếng Việt.
demilitarization
noun
ngữ pháp
The act or process of removing military or otherwise belligerent assets and personnel from a location or situation. [..]
-
sự triệt quân
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " demilitarization " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "demilitarization" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phi quân sự
-
phi quân sự hoá · phi quân sự hóa · triệt quân
-
Khu phi quân sự · giới tuyến quân sự · khu phi quân sự · vùng phi quân sự
Thêm ví dụ
Thêm