Phép dịch "delegate" thành Tiếng Việt

đại biểu, cử, phái là các bản dịch hàng đầu của "delegate" thành Tiếng Việt.

delegate verb noun ngữ pháp

a person authorized to act as representative for another; a deputy [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đại biểu

    noun

    A type that references a method. Once a delegate is assigned a method, it behaves exactly like that method. Delegates are roughly similar to function pointers in C++; however, they are type-safe and secure.

    These two delegates will represent us in the territorial convention for statehood.

    Hai đại biểu này sẽ đại diện cho chúng ta trong cuộc hội nghị thành lập bang.

  • cử

    verb

    Me and my delegates are about inches from walking out.

    Tôi cùng các cử tri của mình chuẩn bị ra về đây.

  • phái

    verb

    No delegation was allowed to visit the besieged region.

    Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cắt cứ
    • cử làm đại biểu
    • giao phó
    • người được uỷ nhiệm
    • người được ủy thác
    • người đại biểu
    • người đại diện
    • người ủy nhiệm
    • uỷ quyền
    • uỷ thác
    • giao
    • người tham gia đại hội
    • ủy quyền
    • ủy thác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " delegate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "delegate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "delegate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch