Phép dịch "delay" thành Tiếng Việt

hoãn, trì hoãn, làm chậm trễ là các bản dịch hàng đầu của "delay" thành Tiếng Việt.

delay verb noun ngữ pháp

previously unexpected period of time before an event occurs; the act of delaying. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoãn

    verb

    put off until a later time

    After several delays, the plane finally left.

    Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.

  • trì hoãn

    verb noun

    put off until a later time

    And yet people whisper that the King delays negotiation.

    Và người dân thì thầm rằng nhà vua trì hoãn đàm phán.

  • làm chậm trễ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự trì hoãn
    • đình
    • sự trì trệ
    • chậm trễ
    • cản trở
    • hoãn lại
    • kề cà
    • làm trở ngại
    • lần lữa
    • sự chậm trễ
    • sự cản trở
    • sự trễ
    • điều làm trở ngại
    • trễ
    • laøm chaäm treã, trì hoaõn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " delay " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Delay
+ Thêm

"Delay" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Delay trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "delay" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "delay" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch