Phép dịch "defend" thành Tiếng Việt

bảo vệ, biện hộ, bào chữa là các bản dịch hàng đầu của "defend" thành Tiếng Việt.

defend verb ngữ pháp

(transitive, obsolete) To ward off, repel (an attack or attacker). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bảo vệ

    verb

    ward off attacks from

    The citizens immediately prepared everything to defend the city.

    Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.

  • biện hộ

    verb

    You're defending the man that killed your sister.

    Con chỉ biện hộ cho cái tên đã giết em con thôi mà.

  • bào chữa

    verb

    Later, I married the son of the lawyer who defended me.

    Sau này, tôi cưới con trai viên luật sư đã bào chữa cho tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phòng thủ
    • bênh vực
    • trông coi
    • cãi
    • biện bạch
    • che chở
    • chống giữ
    • cãi cho
    • phòng ngự
    • phòng vệ
    • trấn giữ
    • vệ
    • bảo
    • hộ
    • phòng
    • cản
    • ngừa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " defend " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "defend"

Các cụm từ tương tự như "defend" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • biện hộ · bào chữa · bênh vực · bảo vệ · bảo vệ tổ quốc
  • God Defend New Zealand
  • Hậu vệ (bóng đá) · bảo vệ · hậu vệ · luật sư · luật sư biện hộ · người biện hộ · người bào chữa · người bảo vệ · người che chở · người cãi
  • biên phòng
  • người cùng bị kiện
  • Bộ bảo vệ Windows
  • Bị can · bên bị · bên bị cáo · bị cáo · bị kiện · bị đơn · người bị cáo · người bị kiện
  • Bị can · bên bị · bên bị cáo · bị cáo · bị kiện · bị đơn · người bị cáo · người bị kiện
Thêm

Bản dịch "defend" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch