Phép dịch "to defend" thành Tiếng Việt

biện hộ, bào chữa, bênh vực là các bản dịch hàng đầu của "to defend" thành Tiếng Việt.

to defend
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biện hộ

    verb

    I reasoned that the accused should be allowed to defend himself.

    Tôi nói với anh rằng người bị buộc tội phải có cơ hội biện hộ cho mình.

  • bào chữa

    verb

    After everything I just told you, you still want to defend him?

    Sau tất cả những gì tôi nói với cô, cô vẫn muốn bào chữa cho anh ta?

  • bênh vực

    verb

    Many of you know how it feels to defend an unpopular truth.

    Nhiều anh em biết cảm nghĩ về việc bênh vực một lẽ thật không được ưa chuộng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bảo vệ
    • bảo vệ tổ quốc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " to defend " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "to defend" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch