Phép dịch "defeat" thành Tiếng Việt
đánh bại, đánh thắng, làm thất bại là các bản dịch hàng đầu của "defeat" thành Tiếng Việt.
defeat
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To overcome in battle or contest [..]
-
đánh bại
verb nounto overcome in battle or contest
Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.
Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
-
đánh thắng
You defeated Bohan's assassins today.
Con đã đánh thắng tên sát thủ của Bohan ngày hôm nay.
-
làm thất bại
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm tiêu tan
- sự bại trận
- sự huỷ bỏ
- sự thua trận
- sự thất bại
- sự thủ tiêu
- sự đánh bại
- thất bạ
- trận thua
- huỷ bỏ
- sự tiêu tan
- thất bại
- thủ tiêu
- 击败
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " defeat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "defeat"
Các cụm từ tương tự như "defeat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bại · chiến bại · thua · thất bại
-
bại vong
-
bại · bị đánh bại · thất bại
-
dành lấy thắng lợi từ thế thất bại
-
chủ nghĩa thất bại · tư tưởng chủ bại
-
bại tướng
-
bại trận · bị thất bại · bị đánh bại · phơi áo · thất trận
-
tàn binh
Thêm ví dụ
Thêm