Phép dịch "deal" thành Tiếng Việt
buôn bán, chia bài, sự chia bài là các bản dịch hàng đầu của "deal" thành Tiếng Việt.
deal
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To distribute among a number of recipients, to give out as one’s portion or share. [..]
-
buôn bán
nounWho insults me by dealing under my nose without my permission?
Kẻ xúc phạm tôi bằng cách lén buôn bán mà chưa được tôi cho phép?
-
chia bài
You want to play poker, deal the cards.
Nếu anh muốn chơi xì-phé, thì chia bài đi.
-
sự chia bài
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chia
- ban cho
- cách đối xử
- có quan hệ với
- cư xử
- giao du với
- giao dịch
- giao kèo
- giao thiệp với
- giáng cho
- giải quyết
- gỗ thông
- gỗ tùng
- lượt chia bài
- mậu dịch
- nện cho
- phân phát
- phân phối
- số lượng
- sự giao dịch
- sự thương lượng
- sự đối đãi
- thỏa thuận
- tấm ván cây
- việc làm bất lương
- ván bài
- ăn ở
- đối phó
- đối xử
- đối đãi
- sự thỏa thuận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Deal
proper
A coastal town in Kent, England.
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Deal" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Deal trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "deal"
Các cụm từ tương tự như "deal" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cư xử · giải quyết · xử lý · đề cập · đề cập đến · địch · đối phó
-
ngay thẳng · thẳng thắn
-
hai mang · hai mặt · lá mặt lá trái · nhị tâm · trò hai mang · trò hai mặt
-
nhiều · rất nhiều
-
khó chơi
-
nịch
-
quyền biến
-
đương đầu với · đối mặt với
Thêm ví dụ
Thêm