Phép dịch "dead" thành Tiếng Việt

chết, hoàn toàn, tắt là các bản dịch hàng đầu của "dead" thành Tiếng Việt.

dead adjective verb noun adverb ngữ pháp

(not comparable) No longer living. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chết

    adjective Adjectival; Verbal

    no longer alive

    Tom may not be dead.

    Có lẽ Tom chưa chết.

  • hoàn toàn

    They are completely dead, but not without hope.

    Họ hoàn toàn chết, nhưng không phải vô vọng.

  • tắt

    adjective verb adverb

    Shooter... male, down, dead.

    Kẻ nổ súng, đàn ông, tắt thở, chết.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • héo
    • xỉn
    • giữa
    • đục
    • khuất
    • tử vong
    • chai điếng
    • hằn lại
    • hết hiệu lực
    • không biết đến
    • không bóng
    • không có thế hiệu
    • không dùng được nữa
    • không hoạt động
    • không màng đến
    • không sinh sản
    • không vang
    • ngay vào
    • những người đã chết
    • những người đã khuất
    • rồi đời
    • sững lại
    • thình lình
    • thẳng vào
    • tê bại
    • tê cóng
    • tê liệt
    • tắt ngấm
    • xác chết
    • đã chết
    • đúng vào
    • tử
    • hỏng
    • phật
    • chết rồi
    • cái chết
    • ngöôøi cheát
    • sự chết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dead " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Dead

Dead (musician)

+ Thêm

"Dead" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Dead trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "dead"

Các cụm từ tương tự như "dead" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dead" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch