Phép dịch "damage" thành Tiếng Việt

làm hư hại, tổn hại, mối hại là các bản dịch hàng đầu của "damage" thành Tiếng Việt.

damage verb noun ngữ pháp

The abstract measure of something not being intact; harm. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm hư hại

    They damaged your property and stubbornly refused to respond to your efforts to stop them.

    Họ làm hư hại nhà bạn và làm ngơ trước lời nhắc nhở của bạn.

  • tổn hại

    noun verb

    I did everything that I could, but there was just too much damage.

    Tớ đã làm mọi thứ có thể, nhưng có quá nhiều tổn hại.

  • mối hại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thiệt hại
    • tác hại
    • làm tổn thương
    • hại
    • sự hư hại
    • sự tổn hại
    • giá tiền
    • gây thiệt hại
    • gây tổn hại
    • làm hại
    • làm hỏng
    • sự thiệt hại
    • thương tổn
    • điều bất lợi
    • điều hại
    • tai hại
    • tổn thiệt
    • tổn thất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " damage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Damage

Damage (film)

+ Thêm

"Damage" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Damage trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "damage"

Các cụm từ tương tự như "damage" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "damage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch