Phép dịch "criticism" thành Tiếng Việt
sự phê bình, sự phê phán, chỉ trích là các bản dịch hàng đầu của "criticism" thành Tiếng Việt.
criticism
noun
ngữ pháp
The act of criticising; a critical judgment passed or expressed; a critical observation or detailed examination and review; a critique; animadversion; censure. [..]
-
sự phê bình
nounArcher, Jr., shows another flaw in the reasoning of higher criticism.
Archer, Jr. cho thấy một lỗi khác trong cách lý luận của sự phê bình này.
-
sự phê phán
nounthere's no place for criticism.
không có chỗ cho sự phê phán
-
chỉ trích
Most writers are sensitive to criticism.
Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lời bình phẩm
- lời chỉ trích
- lời phê bình
- lời phê phán
- sự bình phẩm
- sự chỉ trích
- phê bình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " criticism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "criticism" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phê bình văn học
-
điện trở tới hạn
-
Giá trị tới hạn
-
chỉ trích · trách cứ · trầm trọng
-
người chỉ trích · nhà phê bình
-
Tư duy phản biện · tư duy phản biện
-
tới hạn tức thời
-
lời tự phê bình · sự tự phê bình
Thêm ví dụ
Thêm