Phép dịch "craziness" thành Tiếng Việt

sự mất trí, sự quá say mê, sự điên cuồng là các bản dịch hàng đầu của "craziness" thành Tiếng Việt.

craziness noun ngữ pháp

(uncountable) The state of being broken in mind; imbecility or weakness of intellect; derangement. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự mất trí

    That night was really crazy.

    Đêm đó tớ sực sự mất trí.

  • sự quá say mê

  • sự điên cuồng

    and all sorts of musical craziness,

    và cả những loại âm nhạc của sự điên cuồng,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự điên dại
    • tình trạng khập khiểng
    • tình trạng xộc xệch
    • tình trạng ọp ẹp
    • tình trạng ốm yếu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " craziness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "craziness" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "craziness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch