Phép dịch "counsel" thành Tiếng Việt
lời khuyên, luật sư, khuyên lơn là các bản dịch hàng đầu của "counsel" thành Tiếng Việt.
counsel
verb
noun
ngữ pháp
The exchange of opinions and advice; consultation [..]
-
lời khuyên
nounIn addition to all this wise, practical counsel, Paul gives three admonitions.
Thêm vào những lời khuyên khôn ngoan, thực tiễn này, Phao-lô đưa ra ba lời khuyên khác.
-
luật sư
nounWe're meeting with counsel to perfect the rest of the testimony.
Ta sẽ gặp luật sư để hoàn chỉnh lời khai.
-
khuyên lơn
nounMoreover, David used the sad experience gained from his sinful conduct to counsel others.
Ngoài ra, Đa-vít đã dùng kinh nghiệm đau thương của chính hành vi tội lỗi của ông để khuyên lơn người khác.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người cố vấn
- chỉ bảo
- chỉ giáo
- dặn bảo
- dự định
- khuyên bảo
- khuyên răn
- lời chỉ bảo
- nhóm luật sư
- sự bàn bạc
- sự hỏi ý kiến
- ý định
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " counsel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "counsel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người giữ bí mật
-
lời hướng dẫn
-
việc giữ bí mật
-
biện hộ · bào chữa
-
Điều gì khiến sự tư vấn theo Kinh thánh có tính chất Kinh Thánh?
-
Tâm lý học tham vấn
-
sự cố vấn · sự tư vấn
-
luật sư cố vấn
Thêm ví dụ
Thêm