Phép dịch "corruption" thành Tiếng Việt
hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát là các bản dịch hàng đầu của "corruption" thành Tiếng Việt.
The act of corrupting or of impairing integrity, virtue, or moral principle; the state of being corrupted or debased; loss of purity or integrity; depravity; wickedness; impurity; bribery. [..]
-
hối lộ
verbact of corrupting
Text: You can say a jury is corrupt.
Chữ: Bạn có thể nói rằng một ban bồi thẩm bị hối lộ.
-
sự tham nhũng
nounHow do you cope with the reality of widespread corruption?
Làm thế nào bạn đối phó với thực tế của sự tham nhũng đang lan tràn?
-
sự mục nát
nounShivdutt's father's death and a want for his property led to this corruption.
Việc cha Shivdutt chết và con ông thèm muốn tài sản của cha mình đã dẫn đến sự mục nát này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự hối lộ
- sự thối nát
- tham nhũng
- thối nát
- vụ tham nhũng
- Tham nhũng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " corruption " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "corruption" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự thối nát · sự đồi bại
-
dễ hư hỏng · dễ hối lộ · dễ lung lạc · dễ mua chuộc · dễ thối nát · dễ truỵ lạc
-
Star Wars Empire at War Forces of Corruption
-
Chỉ số nhận thức tham nhũng
-
bị hỏng · hỏng
-
Họ thường xuyên tổ chức các cuộc bầu cử nhưng không có dấu hiệu của sự tham nhũng hoặc bạo lực
-
tham nhũng quyền lực
-
tệ đoan