Phép dịch "coordination" thành Tiếng Việt
phối hợp, sự phối hợp, sự điều phối là các bản dịch hàng đầu của "coordination" thành Tiếng Việt.
coordination
noun
ngữ pháp
(now rare) Alternative spelling of coordination. [..]
-
phối hợp
Madam president, this could very well be a coordinated attack.
Thưa bà Tổng thống, đây rất có thể là một cuộc tấn công phối hợp.
-
sự phối hợp
nounBoth his memory and his muscle coordination may be impaired, too.
Ngoài ra trí nhớ và sự phối hợp cơ bắp của người ấy cũng bị suy yếu đi.
-
sự điều phối
noun -
việc phối hợp
nounPresident thought it'd be a good idea if I were here to help coordinate on the campaign.
Tổng thống nghĩ sẽ là một ý hay nếu tôi tới đây để giúp cho việc phối hợp trong chiến dịch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " coordination " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "coordination" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tọa độ Barycentric
-
phăm phắp
-
hệ tọa độ
-
Hệ tọa độ hoàng đạo
-
bằng vai · kết hợp · ngang hàng · phối hợp · toạ độ · tọa độ · xếp sắp · đặt đồng hàng
-
Hệ tọa độ xích đạo
-
Liên kết cộng hóa trị phối hợp
-
Điều phối chính sách
Thêm ví dụ
Thêm