Phép dịch "cool" thành Tiếng Việt
mát, bình tĩnh, mát mẻ là các bản dịch hàng đầu của "cool" thành Tiếng Việt.
Having a slightly low temperature; mildly or pleasantly cold. [..]
-
mát
adjectivehaving a slightly low temperature
I hear that it's good to cool the back of your neck when it's hot outside.
Tôi nghe nói làm mát phần gáy khi trời nóng rất công hiệu.
-
bình tĩnh
adjectiveOur best bet is this duplicitous fella ain't as cool a customer as Daisy here.
Mấy tên vô lại đó có vẻ không dễ bảo và bình tĩnh như cô Daisy đây đâu.
-
mát mẻ
adjectivehaving a slightly low temperature
It's nice and cool here in the barn, and quiet.
Trong kho thóc này dễ chịu, mát mẻ, và yên tĩnh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nguội
- nhạt nhẽo
- bình tĩnh lại
- dễ chịu
- làm mát
- tốt
- lạnh
- chỗ mát mẻ
- hơi lạnh
- hờ hững
- khí mát
- không biết ngượng
- không biết xấu hổ
- không mặn mà
- không nhiệt tình
- không sốt sắng
- không đằm thắm
- làm giảm
- làm nguội
- lãn đạm
- mặt dạn mày dày
- nguôi đi
- nguội đi
- thờ ơ
- trơ tráo
- trầm tĩnh
- trở mát
- điềm tĩnh
- lãnh đạm
- tuyệt vời
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cool " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Cool" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cool trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
CLIPS Object-Oriented Language
"COOL" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho COOL trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "cool" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tin dịu mát
-
bình tĩnh lại · nguôi
-
làm lạnh
-
Giai đoạn lắng dịu
-
áo làm nguội
-
Làm mát bằng laser
-
bình tâm · bình tĩnh
-
hệ thống làm nguội/mát