Phép dịch "contiguity" thành Tiếng Việt

liên tiếp, sự gần nhau, sự kề nhau là các bản dịch hàng đầu của "contiguity" thành Tiếng Việt.

contiguity noun ngữ pháp

A state in which two or more physical objects are physically touching one another or in which sections of a plane border on one another. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • liên tiếp

  • sự gần nhau

  • sự kề nhau

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự liên tưởng
    • sự mật tiếp
    • sự tiếp giáp
    • tiếp cận
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " contiguity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "contiguity" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự giáp nhau · sự kề nhau · sự tiếp giáp · sự ở bên cạnh
  • tiếp giáp
  • bên cạnh · giáp nhau · kề nhau · láng giềng · lân cận · sự mật tiếp · tiếp cận · tiếp giáp · tiếp liên
  • bên cạnh · giáp nhau · kề nhau · láng giềng · lân cận · sự mật tiếp · tiếp cận · tiếp giáp · tiếp liên
Thêm

Bản dịch "contiguity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch