Phép dịch "consistently" thành Tiếng Việt

kiên định, phù hợp với, thích hợp với là các bản dịch hàng đầu của "consistently" thành Tiếng Việt.

consistently adverb ngữ pháp

(manner) In a consistent manner. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kiên định

    adverb

    It is the consistent parent who gains the trust of his child.

    Chính là người cha hay mẹ kiên định mới đạt được sự tin cậy của đứa con mình.

  • phù hợp với

    I've isolated a frequency spike consistent with an incendiary device.

    Tôi đã quét được tần số phù hợp với thiết bị gây cháy.

  • thích hợp với

    Let's create a water system that's consistent with out environmental values.

    Hãy tạo hệ thống nước thích hợp với giá trị môi sinh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trước sau như một
    • luôn luôn
    • một cách nhất quán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " consistently " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "consistently" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • consistence · nhất quán · sự kiên định · tính kiên định · tính nhất quán · tính phi mâu thuẫn · tính vững · tính đồng nhất
  • tính chắc chắn · tính nhất quán · tính phi mâu thuẫn · tính vững chắc · độ chắc · độ đặc
  • nặc
  • Thống nhất/ nhất quán
  • chắc · kiên định · nhất quán · phi mâu thuẫn · phù hợp · thích hợp · trước sau như một · tính nhất quán · vững · đặc
  • hợp · nhất quán
  • gồm
  • bao gồm · cốt tại · cốt ở · gồm · gồm có · phù hợp · đoàn xe ray · ở chỗ
Thêm

Bản dịch "consistently" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch