Phép dịch "congregation" thành Tiếng Việt
giáo đoàn, sự tập hợp, Thánh bộ là các bản dịch hàng đầu của "congregation" thành Tiếng Việt.
congregation
noun
ngữ pháp
A gathering of faithful in a Christian church, Jewish synagogue, mosque or other place of worship. It can also refer to the people who are present at a devotional service in the building, particularly in contrast to the pastor, minister, imam, rabbi etc. and/or choir, who may be seated apart from the general congregation or lead the service (notably in responsary form). [..]
-
giáo đoàn
Every family, every congregation, every area of the world is different.
Mỗi gia đình, mỗi giáo đoàn, mỗi khu vực trên thế giới đều khác nhau.
-
sự tập hợp
-
Thánh bộ
Congregation for Bishops
Bộ Giám mục
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giáo hội
- sự hội họp
- sự thu thập
- sự tụ tập
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " congregation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "congregation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hội nghị · nhóm hợp · thu góp · thu nhập · thu nhặt · tập hợp · tụ hợp · tụ tập
-
thuộc về giáo đoàn
-
Tự trị giáo đoàn
Thêm ví dụ
Thêm