Phép dịch "congregate" thành Tiếng Việt

tập hợp, hội nghị, nhóm hợp là các bản dịch hàng đầu của "congregate" thành Tiếng Việt.

congregate adjective verb ngữ pháp

(intransitive): To come together; to assemble; to meet. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tập hợp

    noun

    The congregation secretary compiles the monthly and annual field service reports.

    Anh thư ký hội thánh tập hợp báo cáo rao giảng hằng tháng và hằng năm.

  • hội nghị

    Groups of congregations were invited to attend zone assemblies, now called circuit assemblies.

    Các nhóm hội thánh được mời tham dự hội nghị vùng, nay gọi là hội nghị vòng quanh.

  • nhóm hợp

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thu góp
    • thu nhập
    • thu nhặt
    • tụ hợp
    • tụ tập
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " congregate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "congregate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • thuộc về giáo đoàn
  • Tự trị giáo đoàn
  • Thánh bộ · giáo hội · giáo đoàn · sự hội họp · sự thu thập · sự tập hợp · sự tụ tập
  • Thánh bộ · giáo hội · giáo đoàn · sự hội họp · sự thu thập · sự tập hợp · sự tụ tập
Thêm

Bản dịch "congregate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch