Phép dịch "computation" thành Tiếng Việt

sự tính toán, tính, kế toán là các bản dịch hàng đầu của "computation" thành Tiếng Việt.

computation noun ngữ pháp

The act or process of computing; calculation; reckoning. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tính toán

    So the computation is space soluble and network soluble.

    Vì thế sự tính toán là không gian giải được và mạng lưới giải được.

  • tính

    verb

    Let Tom buy a new computer if he wants to.

    Nếu Tom muốn thì mua cho anh ta máy tính mới đi.

  • kế toán

    noun

    I have access to his computer, and his accountants'and his lawyers'.

    Anh đột nhập vào máy tính của hắn, cả của kế toán và luật sư của hắn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kỹ thuật tính toán
    • sự ước tính
    • tính toán
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " computation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "computation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "computation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch