Phép dịch "completion" thành Tiếng Việt
sự hoàn thành, sự bổ sung, sự làm xong là các bản dịch hàng đầu của "completion" thành Tiếng Việt.
completion
noun
ngữ pháp
The act or state of being or making something complete; conclusion, accomplishment. [..]
-
sự hoàn thành
Highly technical, about the completion of the Khyber Dam
Phần lớn là về kỹ thuật, sự hoàn thành đập Khyber.
-
sự bổ sung
-
sự làm xong
-
sự mở rộng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " completion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "completion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nặc
-
kết thúc nhớ · số nhớ kết thúc · số nhớ toàn phần
-
dở
-
hủy diệt
-
chu kỳ hoàn chỉnh
-
be bét
-
bổ sung · hoàn thành
-
bằn bặt
Thêm ví dụ
Thêm