Phép dịch "to complete" thành Tiếng Việt
bổ sung, hoàn thành là các bản dịch hàng đầu của "to complete" thành Tiếng Việt.
to complete
-
bổ sung
verbHe was passionately thorough in his writings, including every detail he felt was needed to complete the story.
Ông đam mê việc viết lách cách tỉ mỉ, ghi lại mỗi chi tiết mà ông thấy cần bổ sung vào câu chuyện.
-
hoàn thành
verbWhen they arrived at the house, each sister moved to complete a task.
Khi họ vào đến căn nhà ấy, mỗi chị em phụ nữ nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to complete " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm