Phép dịch "complete" thành Tiếng Việt
đầy đủ, hoàn thành, trọn vẹn là các bản dịch hàng đầu của "complete" thành Tiếng Việt.
complete
adjective
verb
ngữ pháp
With everything included. [..]
-
đầy đủ
nounWe want complete sentences.
Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.
-
hoàn thành
verb nounThe new bridge will have been completed by March.
Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
-
trọn vẹn
The first step must be sincere, thorough, and complete repentance.
Bước đầu tiên là cần phải là sự hối cải chân thành, thấu đáo và trọn vẹn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xong
- bổ sung
- hoàn toàn
- tròn
- gọn
- hoàn bị
- hoàn chỉnh
- hoàn thiện
- hoàn tất
- làm cho hoàn toàn
- làm cho trọn vẹn
- làm xong
- làm đầy đủ
- toàn bộ
- toàn phần
- vẹn toàn
- đủ số
- hoàn
- bổ túc
- hoaøn thaønh
- toàn diện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " complete " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "complete" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nặc
-
kết thúc nhớ · số nhớ kết thúc · số nhớ toàn phần
-
dở
-
hủy diệt
-
chu kỳ hoàn chỉnh
-
be bét
-
bổ sung · hoàn thành
-
bằn bặt
Thêm ví dụ
Thêm