Phép dịch "commutative" thành Tiếng Việt

giao hoán, thay thế, thay đổi là các bản dịch hàng đầu của "commutative" thành Tiếng Việt.

commutative adjective ngữ pháp

(mathematics, of a binary operation) Such that the order in which the operands are taken does not affect their image under the operation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giao hoán

    verb

    And don't forget about the commutative principle.

    Và đừng quên tính chất giao hoán:

  • thay thế

    The only thing I can do for you is to commute your death sentence to deportation.

    Điều duy nhất tôi có thể làm cho cô là thay thế bản án tử hình thành lưu đày.

  • thay đổi

    verb

    I'll get a room though so I don't have to commute.

    Tôi sẽ có một phòng mặc dù tôi không cần phải thay đổi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " commutative " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "commutative" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • không giao hoán · không đổi nhau · sự không cam kết · sự không hứa hẹn
  • [sự đổi · sự chuyển] mạch · sự giao hoán · sự giảm · sự thay thế · sự đảo mạch · tiền thế
  • tính giao hoán · tính khả toán
  • Giao hoán
  • người di trú, khách du lịch
  • có thể giao hoán · có thể thay thế
  • Giao hoán tử · bộ chuyển mạch · bộ đổi nối · cái chuyển bánh · cái chuyển mạch · cái đảo mạch · hoán tử · người thay · người thay thế · vành góp · vật thay · vật thay thế
  • chuyển mạch · cải tội danh · giao hoán · giao hoán chuyển mạch · giảm án · thay thế · thay đổi nhau · đi lại đều đặn · đảo mạch · đổi nhau
Thêm

Bản dịch "commutative" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch