Phép dịch "commutation" thành Tiếng Việt

[sự đổi, sự chuyển] mạch, sự giao hoán là các bản dịch hàng đầu của "commutation" thành Tiếng Việt.

commutation noun ngữ pháp

(obsolete) A passing from one state to another; change; alteration; mutation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • [sự đổi

  • sự chuyển] mạch

  • sự giao hoán

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự giảm
    • sự thay thế
    • sự đảo mạch
    • tiền thế
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " commutation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "commutation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • không giao hoán · không đổi nhau · sự không cam kết · sự không hứa hẹn
  • giao hoán · thay thế · thay đổi
  • tính giao hoán · tính khả toán
  • Giao hoán
  • người di trú, khách du lịch
  • có thể giao hoán · có thể thay thế
  • Giao hoán tử · bộ chuyển mạch · bộ đổi nối · cái chuyển bánh · cái chuyển mạch · cái đảo mạch · hoán tử · người thay · người thay thế · vành góp · vật thay · vật thay thế
  • chuyển mạch · cải tội danh · giao hoán · giao hoán chuyển mạch · giảm án · thay thế · thay đổi nhau · đi lại đều đặn · đảo mạch · đổi nhau
Thêm

Bản dịch "commutation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch