Phép dịch "collection" thành Tiếng Việt

bộ sưu tập, tập hợp, sưu tập là các bản dịch hàng đầu của "collection" thành Tiếng Việt.

collection noun ngữ pháp

A set of items or objects procured or gathered together by a person, group, or other agent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bộ sưu tập

    noun

    set of items

    Tom showed his stamp collection to Mary.

    Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta.

  • tập hợp

    noun

    kiểu dữ liệu trong tin học [..]

    Be one of the few black men who live long enough to collect social security.

    Là một người da đen sống đủ lâu để có thể tập hợp quỹ an ninh xã hội.

  • sưu tập

    noun

    I didn't know you collected stamps.

    Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tập
    • bộ sưu tầm
    • sự thu gom
    • sự góp nhặt
    • sự lượm
    • sự quyên góp
    • sự sưu tầm
    • sự thu
    • sự thu hút
    • sự tập họp
    • sự tập hợp
    • sự tụ họp
    • thu thập
    • tập sưu tầm
    • bộ
    • bản sưu tập
    • tuyển tập
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " collection " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Collection
+ Thêm

"Collection" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Collection trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "collection"

Các cụm từ tương tự như "collection" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "collection" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch