Phép dịch "collectively" thành Tiếng Việt
chung, một cách tập thể, tập thể là các bản dịch hàng đầu của "collectively" thành Tiếng Việt.
collectively
adverb
ngữ pháp
In a collection; in a collective manner; together as a whole; bunched together; to be treated as a single unit, rather than the items that make up the collection separately. [..]
-
chung
The preparation of that record is our individual and collective responsibility.
Việc chuẩn bị cho tập hồ sơ đó là trách nhiệm cá nhân và của chung chúng ta.
-
một cách tập thể
-
tập thể
We know that He has placed a great deal of trust in us, individually and collectively.
Chúng tôi biết rằng Ngài đã tin cậy nhiều vào chúng ta, cá nhân lẫn tập thể.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " collectively " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "collectively" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
định hồn
-
vùng cực góp
-
của chung · tài sản chung · tập thể · tập đoàn · đoàn thể
-
An ninh tập thể
-
thu
-
Thẻ bài giao đấu
-
thu tiền khi giao hàng
Thêm ví dụ
Thêm