Phép dịch "coconut" thành Tiếng Việt
dừa, quả dừa, cùi dừa là các bản dịch hàng đầu của "coconut" thành Tiếng Việt.
The fruit of the coconut palm (not a true nut), Cocos nucifera, having a fibrous husk surrounding a large seed. [..]
-
dừa
nounshelled seed [..]
The roof and walls were made of leaves from a coconut tree.
Mái nhà và tường lợp bằng lá dừa.
-
quả dừa
nounNatalie says in Acapulco you get to drink rum right out of the coconut.
Natalie nói là ở Acapulco mình có thể uống rượu rum ngay bên trong quả dừa.
-
cùi dừa
Once dry, the flesh of the coconut, or the copra, can be separated from the shell, and then the oil can be extracted.
Khi phần cơm dừa hay cùi dừa khô đi, nó sẽ bong khỏi vỏ và rồi họ ép lấy dầu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dứa
- cái sọ
- cái đầu người
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " coconut " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Dừa
Coconut milk adds flavor and substance to soups, sauces, and dough.
Nước cốt dừa thêm hương vị đậm đà cho các món súp, nước sốt, và bột nhào.
Hình ảnh có "coconut"
Các cụm từ tương tự như "coconut" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nước dừa · nước dừa
-
cây dừa
-
cây dừa
-
sọ dừa
-
Rắn dừa
-
Kẹo dừa
-
bánh dừa
-
Nước cốt dừa · nước cốt dừa · sữa dừa