Phép dịch "circle" thành Tiếng Việt
đường tròn, hình tròn, vòng tròn là các bản dịch hàng đầu của "circle" thành Tiếng Việt.
(geometry): A two-dimensional geometric figure, a line, consisting of the set of all those points in a plane that are equally distant from another point. [..]
-
đường tròn
nountwo-dimensional outline geometric figure [..]
We discussed the circle, the ellipse, the parabola.
Chúng ta đã nói về đường tròn, elip và parabol.
-
hình tròn
nounAdditionally, only a spherical object appears as a circle from every angle of view.
Hơn nữa, chỉ một quả cầu mới có hình tròn khi xem từ mọi phía.
-
vòng tròn
nountwo-dimensional outline geometric figure
It is a circle painted on the ground.
Nó là một vòng tròn sơn trên mặt đất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vòng
- giới
- nhóm
- nhóm người
- bao quanh
- hàng ghế sắp tròn
- lượn quanh
- lượn tròn
- phạm vi
- quỹ đạo
- sự chạy quanh
- sự tuần hoàn
- xoay quanh
- đóng khung
- được chuyền quanh
- đoàn
- viên
- ban công
- khoanh tròn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " circle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "circle"
Các cụm từ tương tự như "circle" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vòng xoay
-
Cầu phương hình tròn
-
nho lâm
-
Vĩ tuyến
-
bao quanh
-
vòng Nam cực
-
giáo giới
-
bán nguyệt