Phép dịch "chuff" thành Tiếng Việt
người quê mùa, quê mùa, thô lỗ là các bản dịch hàng đầu của "chuff" thành Tiếng Việt.
chuff
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(UK, informal) To break wind. [..]
-
người quê mùa
-
quê mùa
-
thô lỗ
Pixie, perhaps as well as medicine for your poor, worn-out chuff, the lady may have something to repair a faulty memory.
Pixie, có lẽ cũng như thuốc dành cho ông già thô lỗ của cô, cô ta có thể có thuốc phục hồi trí nhớ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chuff " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm