Phép dịch "choke" thành Tiếng Việt

nghẹt, giảm, sự nắm cổ người nào là các bản dịch hàng đầu của "choke" thành Tiếng Việt.

choke verb noun ngữ pháp

(intransitive) To be unable to breathe because of obstruction of the windpipe, for instance food or other objects that go down the wrong way. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghẹt

    Well, she was choking and I didn't stop it.

    Cô ấy đang nghẹt thở nhưng tôi không giúp.

  • giảm

    noun

    constriction at a shotgun barrel

  • sự nắm cổ người nào

    noun

    type of hold in wrestling etc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tắc
    • nghẹt thở
    • chịt
    • nuốt
    • chèn
    • uất
    • nén
    • chẹn
    • chẹt
    • bít lại
    • bướm gió
    • bịt lại
    • chỗ bóp lại
    • chỗ co lại
    • chỗ thắt lại
    • cuộn cản
    • làm chết ngạt
    • làm nghẹt
    • lõi rau atisô
    • ngạt thở
    • sự làm kẹt
    • sự làm nghẹt
    • sự làm ngột
    • sự tắc lại
    • uất lên
    • ách
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " choke " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "choke" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "choke" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch