Phép dịch "chipped" thành Tiếng Việt
mẻ, sứt là các bản dịch hàng đầu của "chipped" thành Tiếng Việt.
chipped
adjective
verb
ngữ pháp
having a chip (small piece) or chips missing [..]
-
mẻ
adjectivehaving a chip or chips missing
The boat was moving a lot, so I chipped her tooth.
Thậm chí thuyền còn lắc đến nỗi anh làm mẻ răng cô ta.
-
sứt
adjective
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chipped " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "chipped" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bào · care · chip · chip + off tróc · chíp điện tử · chế giễu · chế nhạo · chỗ mẻ · chỗ sức · khoai tây rán · khoanh mỏng · khoèo · khắc · làm mẻ · làm sứt · lát mỏng · mạch tích hợp · mạt giũa · mảnh vỡ · mẻ · mổ vỡ · mổ vỡ vỏ trứng · nan · ngáng chân · sứt · thái thành lát mỏng · tinh thể · tiền · tróc từng mảng · vi mạch · vi mạch tích hợp · vỏ bào · vỏ tiện · xèng · xắt · đơn thể · đập vỡ toang · đẽo · đục
-
trăngsito chíp
-
Fish and chips
-
lợi thế mặc cả
-
khoai tây rán
-
bảo đảm chắc chắn
-
DNA microarray
-
Khoai tây lát mỏng
Thêm ví dụ
Thêm