Phép dịch "chips" thành Tiếng Việt
khoai tây rán là bản dịch của "chips" thành Tiếng Việt.
chips
noun
verb
ngữ pháp
Plural form of chip. [..]
-
khoai tây rán
Eating chips is like stretching.
Ăn khoai tây rán cũng chỉ như là duỗi chân tay thôi mà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chips " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Chips
proper
Traditional nickname for someone whose surname is Carpenter
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Chips" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Chips trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
CHiPs
noun
plural of [i]CHiP[/i] (California Highway Patrol officers)
+
Thêm bản dịch
Thêm
"CHiPs" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho CHiPs trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "chips"
Các cụm từ tương tự như "chips" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bào · care · chip · chip + off tróc · chíp điện tử · chế giễu · chế nhạo · chỗ mẻ · chỗ sức · khoai tây rán · khoanh mỏng · khoèo · khắc · làm mẻ · làm sứt · lát mỏng · mạch tích hợp · mạt giũa · mảnh vỡ · mẻ · mổ vỡ · mổ vỡ vỏ trứng · nan · ngáng chân · sứt · thái thành lát mỏng · tinh thể · tiền · tróc từng mảng · vi mạch · vi mạch tích hợp · vỏ bào · vỏ tiện · xèng · xắt · đơn thể · đập vỡ toang · đẽo · đục
-
trăngsito chíp
-
Fish and chips
-
lợi thế mặc cả
-
bảo đảm chắc chắn
-
DNA microarray
-
Khoai tây lát mỏng
-
Hệ thống trên một vi mạch
Thêm ví dụ
Thêm